Bản dịch của từ Steady truth trong tiếng Việt

Steady truth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steady truth(Noun)

stˈɛdi trˈuːθ
ˈstɛdi ˈtruθ
01

Chất lượng của sự vững vàng, kiên định về vị trí hoặc mục đích

Steadfastness and firmness in one's stance or goals

坚持不动摇,立场或目标上的稳固性

Ví dụ
02

Sự trung thực với sự thật, chân thành hoặc độ tin cậy

Honesty with the truth, sincerity, or reliability.

对事实的诚实、真诚或可靠性

Ví dụ
03

Tính ổn định hoặc không đổi

The condition or quality of remaining unchanged or stable.

保持不变或稳定的状态或品质。

Ví dụ