Anh - Việt

Bản dịch của từ Steeper trong tiếng Việt

steeper

AdjectiveNoun

steeper (Adjective)

/stˈipɚ/
/stˈipɚ/
AI

Nghĩa 01 · Tính từ so sánh của “steep”, chỉ mức độ dốc lớn hơn hoặc cao hơn; dùng để so sánh hai thứ về độ dốc hoặc mức tăng/giảm mạnh hơn.

Tính từ so sánh của “steep”, chỉ mức độ dốc lớn hơn hoặc cao hơn; dùng để so sánh hai thứ về độ dốc hoặc mức tăng/giảm mạnh hơn.

comparative of steep.

Ví dụ
Càng gay gắt cạnh tranh, càng khó thành công.The steeper the competition, the harder it is to succeed.
Đồi không cao hơn những thách thức cô gặp trong cuộc sống.The hill wasn't steeper than the challenges she faced in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của steeper (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

steep

dốc

steeper

dốc hơn

steepest

dốc nhất

steeper (Noun)

/stˈipɚ/
/stˈipɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ/khay/bình dùng để ngâm quần áo (thường để giặt, tẩy hoặc ngâm trước khi giặt).

Một dụng cụ/khay/bình dùng để ngâm quần áo (thường để giặt, tẩy hoặc ngâm trước khi giặt).

a container for soaking clothes in.

Ví dụ
Cái giếng nước đã được đổ đầy chất tẩy trắng cho sự kiện giặt đồ.The steeper was filled with detergent for the laundry event.
Cô ấy đã đặt quần áo vào cái giếng nước để ngâm qua đêm.She placed the clothes in the steeper to soak overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh