Bản dịch của từ Stemma trong tiếng Việt

Stemma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stemma(Noun)

stˈɛmə
stˈɛmə
01

Bản ghi dòng dõi gia đình, tức biểu đồ hoặc sơ đồ ghi lại quan hệ tổ tiên, con cháu trong một gia đình (cây gia đình).

A recorded genealogy of a family a family tree.

家谱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh