Bản dịch của từ Step-siblings trong tiếng Việt
Step-siblings
Noun [U/C]

Step-siblings(Noun)
stˈɛpsaɪblɪŋz
ˈstɛpˈsaɪbɫɪŋz
01
Trẻ em có một hoặc cả hai cha mẹ có quan hệ tái hôn nhưng không có quan hệ huyết thống với nhau
Children having one or both parents related by remarriage not biologically related to each other
Ví dụ
