Anh - Việt

Bản dịch của từ Stercoraceous trong tiếng Việt

stercoraceous

Adjective

stercoraceous (Adjective)

/stɝɹkəɹˈeɪʃəs/
/stɝɹkəɹˈeɪʃəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó giống phân hoặc liên quan đến phân (cặn bã của động vật/hệ tiêu hóa). Dùng để nói về mùi, chất hoặc vẻ ngoài giống phân.

Consisting of or resembling dung or faeces.

Ví dụ
Chất thải stercoraceous đã được đổ gần trung tâm cộng đồng tuần trước.The stercoraceous waste was dumped near the community center last week.
Thị trấn không chấp nhận tình trạng stercoraceous ở không gian công cộng.The town does not tolerate stercoraceous conditions in public spaces.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh