Bản dịch của từ Dung trong tiếng Việt
Dung

Dung (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diện mạo, vẻ mặt hoặc vẻ đẹp bên ngoài của con người; thường dùng trong từ ghép mang sắc thái trang trọng.
Appearance; countenance; looks
Chất bài tiết rắn của người hoặc động vật thải ra ngoài cơ thể.
Feces; excrement; dung
Vẻ mặt và dáng vẻ bề ngoài của con người, thường dùng trong các từ ghép như “dung nhan”, “dung mạo”.
Countenance; appearance
Dung (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chấp nhận hoặc cho phép điều không hợp ý, lỗi lầm hay người khác tồn tại trong phạm vi của mình.
To tolerate; to forgive; to accept
Có khả năng chứa, đựng hoặc tiếp nhận một lượng người hay vật nhất định.
To hold; to contain; to accommodate
Chấp nhận hoặc tha thứ cho điều, người không vừa ý.
To tolerate; to forgive
Có đủ chỗ hoặc khả năng để chứa, tiếp nhận người hay vật.
To contain; to accommodate
