Bản dịch của từ Manure trong tiếng Việt

Manure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manure(Noun)

mənˈʊɹ
mənˈʊɹ
01

Phân động vật (phân chuồng) dùng để bón cho đất, giúp cây trồng phát triển.

Animal dung used for fertilizing land.

manure nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Manure (Noun)

SingularPlural

Manure

Manures

Manure(Verb)

mənˈʊɹ
mənˈʊɹ
01

Bón phân cho đất; rải hoặc thêm phân (thường là phân động vật) lên đất để làm cây trồng phát triển tốt hơn.

Apply manure to (land)

Ví dụ

Dạng động từ của Manure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Manure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Manured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Manured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Manures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Manuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ