Anh - Việt

Bản dịch của từ Stiffens trong tiếng Việt

stiffens

Verb

stiffens (Verb)

/stˈɪfnz/
/stˈɪfnz/
AI

Nghĩa 01

Để tăng cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng.

To increase in intensity or severity.

Ví dụ
Sự căng thẳng trong phòng trở nên nghiêm trọng trong các cuộc tranh luận.The tension in the room stiffens during heated debates about social issues.
Cộng đồng không giảm bớt sự hỗ trợ cho các tổ chức từ thiện địa phương.The community does not stiffen its support for local charities and events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho hoặc trở nên cứng nhắc.

To make or become stiff or rigid.

Ví dụ
Cộng đồng trở nên cứng rắn chống lại sự đối xử không công bằng.The community stiffens against unfair treatment of its members.
Cô ấy không trở nên cứng nhắc khi thảo luận về vấn đề xã hội.She does not stiffen when discussing social issues in her speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tăng cường hoặc củng cố, đặc biệt là về mặt quyết tâm hoặc hỗ trợ.

To strengthen or bolster especially in terms of resolve or support.

Ví dụ
Cộng đồng củng cố quyết tâm hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong khủng hoảng.The community stiffens its resolve to support local businesses during crises.
Chính phủ không củng cố hỗ trợ cho các chương trình xã hội năm nay.The government does not stiffen support for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stiffens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stiffen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stiffened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stiffened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stiffens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stiffening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh