Bản dịch của từ Stiltedly trong tiếng Việt

Stiltedly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stiltedly (Adverb)

stˈɪltɨdli
stˈɪltɨdli
01

Một cách vụng về và cứng nhắc.

In a manner that is awkward and stiff.

Ví dụ

During the meeting, she spoke stiltedly about her social experiences.

Trong cuộc họp, cô ấy nói một cách cứng nhắc về trải nghiệm xã hội.

He did not interact stiltedly with his classmates at the party.

Anh ấy không tương tác một cách cứng nhắc với các bạn cùng lớp tại bữa tiệc.

Did you notice how stiltedly they communicated during the event?

Bạn có nhận thấy họ giao tiếp một cách cứng nhắc trong sự kiện không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/stiltedly/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stiltedly

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.