Anh - Việt

Bản dịch của từ Stolidly trong tiếng Việt

stolidly

Adverb

stolidly (Adverb)

/stˈoʊlɨdli/
/stˈoʊlɨdli/
AI

Nghĩa 01 · một cách điềm tĩnh, chắc chắn và đáng tin cậy; không biểu lộ nhiều cảm xúc hay bối rối.

một cách điềm tĩnh, chắc chắn và đáng tin cậy; không biểu lộ nhiều cảm xúc hay bối rối.

in a calm dependable manner.

Ví dụ
Cô ấy trả lời câu hỏi một cách trầm tĩnh trong bài thi nói IELTS.She answered the questions stolidly during the IELTS speaking test.
Anh ấy không bao giờ phản ứng một cách trầm tĩnh đối với bất kỳ vấn đề xã hội nào trong bài luận của mình.He never reacted stolidly to any social issues in his essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh