Anh - Việt

Bản dịch của từ Stoppered trong tiếng Việt

stoppered

VerbAdjective

stoppered (Verb)

/stˈɑpɚd/
/stˈɑpɚd/
AI

Nghĩa 01

Bịt kín hoặc đóng chặt bằng một cái nút (như nút chai) để ngăn chất lỏng hoặc hơi thoát ra.

To close or secure with a stopper.

Ví dụ
Họ đã nút chặt các chai để giữ nước trái cây tươi trong sự kiện.They stoppered the bottles to keep the juice fresh during the event.
Các tình nguyện viên đã không nút chặt các thùng chứa đúng cách cho chương trình quyên góp thực phẩm.The volunteers did not stoppered the containers properly for the food drive.

stoppered (Adjective)

/stˈɑpɚd/
/stˈɑpɚd/
AI

Nghĩa 01

Có nắp/có nút bịt; được bịt kín bằng một nút (thường là chai, lọ hoặc bình được đóng bằng nút, nắp để không cho chất lỏng hoặc mùi thoát ra).

Having a stopper.

Ví dụ
Chai có nút chứa nước trái cây tươi cho sự kiện xã hội.The stoppered bottle contained fresh juice for the social event.
Họ không sử dụng các container có nút cho lễ hội ngoài trời.They didn't use stoppered containers for the open-air festival.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh