Bản dịch của từ Stopper trong tiếng Việt

Stopper

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stopper (Noun)

stˈɑpɚ
stˈɑpəɹ
01

Một vật cắm để bịt kín lỗ, đặc biệt là ở cổ chai hoặc các bình chứa khác, nhằm ngăn chất lỏng hoặc khí chảy ra.

A plug for sealing a hole, especially in the neck of a bottle or other container.

stopper là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật làm ngừng lại, ngăn chặn hoặc cản trở một việc cụ thể xảy ra.

A person or thing that halts or obstructs a specified thing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stopper (Verb)

stˈɑpɚ
stˈɑpəɹ
01

Bịt kín bằng nút (như dùng nút cổ chai để đóng kín chai hoặc dụng cụ chứa), tức là đặt một vật nút vào miệng chai/hộp để ngăn chất lỏng hoặc không khí ra vào.

Use a stopper to seal (a bottle or other container)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ