Bản dịch của từ Strabismal trong tiếng Việt

Strabismal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strabismal (Adjective)

stɹˈæbɨsməl
stɹˈæbɨsməl
01

Mô tả tình trạng khi mắt bị lác (mắt không nhìn thẳng cùng một hướng) — tức là có biểu hiện của chứng lác mắt (strabismus).

Characterized by strabismus.

Ví dụ
02

Mô tả trạng thái hoặc điều gì đó liên quan đến sự lệch trục hoặc căn chỉnh của hai mắt (tức là ảnh hưởng đến việc hai mắt không cùng hướng hoặc không thẳng hàng).

Affecting the alignment of the eyes.

Ví dụ
03

Liên quan đến chứng lác mắt (một tình trạng mắt không nhìn thẳng cùng một hướng), tức là những gì thuộc về hoặc liên quan tới lác mắt.

Relating to strabismus.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh