Bản dịch của từ Straighter trong tiếng Việt

Straighter

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straighter(Adjective)

stɹˈeiɾɚ
stɹˈeiɾɚ
01

Dạng so sánh của “straight”, nghĩa là thẳng hơn, thẳng hơn trước hoặc thẳng hơn một cái khác.

Comparative form of straight.

Ví dụ

Dạng tính từ của Straighter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Straight

Thẳng

Straighter

Thẳng hơn

Straightest

Thẳng nhất

Straighter(Adverb)

stɹˈeiɾɚ
stɹˈeiɾɚ
01

Một cách thẳng hơn; theo hướng/đường thẳng hơn so với trước hoặc so với một tiêu chuẩn.

In a more straight manner.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Straighter (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Straight

Thẳng

Straighter

Thẳng hơn

Straightest

Thẳng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ