Anh - Việt

Bản dịch của từ Straightness trong tiếng Việt

straightness

NounAdjective

straightness (Noun)

/ˈstreɪt.nəs/
/ˈstreɪt.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính thẳng; trạng thái hoặc đặc điểm của việc không cong, không uốn; thẳng hàng hoặc thẳng tắp.

Tính thẳng; trạng thái hoặc đặc điểm của việc không cong, không uốn; thẳng hàng hoặc thẳng tắp.

The quality or state of being straight.

Ví dụ
Sự trung thực và thẳng thắn của anh ấy đã giành được sự tôn trọng trong cộng đồng.His honesty and straightness earned him respect in the community.
Cô ấy đánh giá cao sự thẳng thắn của lời khuyên về mối quan hệ từ người bạn.She appreciated the straightness of her friend's advice on relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

straightness (Adjective)

/stɹˈeɪtnəs/
/stɹˈeɪtnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính thẳng; trạng thái hoặc chất lượng của cái gì đó khi không cong, không uốn, giữ đường thẳng hoặc thẳng hàng.

Tính thẳng; trạng thái hoặc chất lượng của cái gì đó khi không cong, không uốn, giữ đường thẳng hoặc thẳng hàng.

The quality or state of being straight.

Ví dụ
Sự thẳng thắn của cô ấy trong việc đối xử với người khác đã kiếm được sự tôn trọng.Her straightness in dealing with others earned her respect.
Sự thẳng thắn trong hành động của anh ấy phản ánh sự trung thực và chính trực.The straightness of his actions reflected his honesty and integrity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh