Anh - Việt

Bản dịch của từ Strapping trong tiếng Việt

strapping

Adjective

strapping (Adjective)

/stɹˈæpɪŋ/
/stɹˈæpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mạnh mẽ, khoẻ khoắn và đầy sức sống (dùng để miêu tả người có vóc dáng to khỏe, tràn đầy năng lượng).

vigorous.

Ví dụ
Chàng trai trẻ mạnh mẽ tình nguyện tại sự kiện xã hội.The strapping young man volunteered at the social event.
Cô ấy ngưỡng mộ thể chất mạnh mẽ của anh ấy tại buổi tụ tập xã hội.She admired his strapping physique at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ người (hoặc vật) khỏe mạnh, vạm vỡ, có thân hình to khỏe, chắc chắn.

strong and solidly built.

Ví dụ
Người đàn ông mạnh mẽ giúp mang đồ tạ cho người cao tuổi.The strapping man helped carry groceries for the elderly.
Cô ngưỡng mộ thể chất mạnh mẽ của anh ấy tại buổi gặp mặt xã hội.She admired his strapping physique at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của strapping (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strapping

đang chèn

more strapping

thêm dấu định giới

most strapping

bắt buộc nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh