Bản dịch của từ Stretchy trong tiếng Việt

Stretchy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stretchy(Adjective)

stɹˈɛtʃi
stɹˈɛtʃi
01

Có khả năng kéo căng được; co giãn như cao su hoặc vải có đàn hồi.

Capable of stretching; elastic.

Ví dụ
02

Miêu tả cảm giác muốn duỗi người, muốn kéo dài cơ thể (ví dụ vì mệt mỏi hoặc uể oải) — có nghĩa là có xu hướng duỗi ra khi bị mỏi.

Inclined to stretch, as from weariness.

Ví dụ

Dạng tính từ của Stretchy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Stretchy

Co dãn

Stretchier

Stretchier

Stretchiest

Stretchiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ