Anh - Việt

Bản dịch của từ Strobilate trong tiếng Việt

strobilate

VerbAdjective

strobilate (Verb)

/stɹˈoʊbəlˌeɪt/
/stɹˈoʊbəlˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp hoặc tập hợp thành các chùm hoặc bông hoa hình nón (strobile), tức là xếp thành cấu trúc giống như nón hoặc bông hình trụ như trong thực vật (ví dụ như các cấu trúc mang noãn của một số loài cây thể hiện dưới dạng bông/chùm hình nón).

To arrange in strobiles.

Ví dụ
Họ sắp xếp các sự kiện cộng đồng để thu hút nhiều người tham gia hơn.They strobilate their community events to attract more participants each year.
Các nhà tổ chức không sắp xếp các cuộc họp để tăng cường sự tham gia.The organizers do not strobilate the meetings for better engagement.

strobilate (Adjective)

/stɹˈoʊbəlˌeɪt/
/stɹˈoʊbəlˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Có hình giống nón hoa hoặc hình trụ ngắn gồm nhiều vảy/chùm xếp chồng, tương tự hình của bông hoa quả tùng (strobile).

Shaped like a strobile.

Ví dụ
Thiết kế hình dạng như strobilate của trung tâm cộng đồng thu hút nhiều du khách mỗi năm.The strobilate design of the community center attracts many visitors each year.
Công viên mới không có hình dạng như strobilate như công viên cũ.The new park is not strobilate like the old one.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh