Anh - Việt

Bản dịch của từ Strobile trong tiếng Việt

strobile

Noun

strobile (Noun)

/stɹˈɑbɪl/
/stɹˈɑbɪl/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc hình nón (giống quả nón) mang các túi bào tử (sporangia) ở một số loài thực vật không có hoa (như dương xỉ, tùng bách hoặc rêu có cấu tạo tương tự).

a coneshaped structure bearing sporangia in certain nonflowering plants.

Ví dụ
Cụm nón của cây thông chứa nhiều hạt để sinh sản.The strobile of the pine tree holds many seeds for reproduction.
Cụm nón không xuất hiện trên các cây có hoa như hoa hồng.The strobile does not appear on flowering plants like roses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh