Bản dịch của từ Sporangia trong tiếng Việt

Sporangia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporangia(Noun)

spɔːrˈeɪndʒɐ
spɔˈrɑndʒə
01

Phần của một cây mà ở đó các bào tử được sản xuất, thường thấy ở dương xỉ và rêu.

The part of a plant in which spores are produced typically found in ferns and mosses

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thực vật chỉ phần của nấm hoặc sinh vật sản xuất bào tử khác nơi bào tử được hình thành.

A botanical term referring to the part of a fungus or other sporeproducing organism where spores are formed

Ví dụ
03

Trong một số loại tảo, có một cấu trúc nơi bào tử được sản xuất hoặc phóng thích.

In certain algae a structure in which spores are produced or released

Ví dụ

Họ từ