Anh - Việt

Bản dịch của từ Strong willed trong tiếng Việt

strong willed

Phrase

strong willed (Phrase)

/stɹˈɔŋ wˈɪld/
/stɹˈɔŋ wˈɪld/
AI

Nghĩa 01

Có ý chí mạnh mẽ, quyết tâm cao và không dễ dàng nhượng bộ hoặc bị thuyết phục; kiên quyết, bướng bỉnh theo hướng tích cực hoặc trung tính.

Having a determined or unyielding character or willpower.

Ví dụ
Cô ấy là một nhà hoạt động mạnh mẽ quyết tâm chiến đấu cho công bằng xã hội.She is a strong-willed activist who fights for social justice.
Anh ấy không dễ bị ảnh hưởng bởi người khác do tính cách mạnh mẽ quyết tâm của mình.He is not easily influenced by others due to his strong-willed nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh