Anh - Việt

Bản dịch của từ Willpower trong tiếng Việt

willpower

Noun

willpower (Noun)

/wˈɪlpæʊɛɹ/
/wˈɪlpaʊɚ/
AI

Nghĩa 01

Sức mạnh ý chí kiên định, giúp một người thực hiện quyết tâm hoặc mong muốn của mình dù gặp khó khăn hay cám dỗ.

The unwavering strength of will to carry out ones wishes.

Ví dụ
Cô ấy phụ thuộc vào sức mạnh ý chí để vượt qua những thách thức trong cuộc sống của mình.She relied on her willpower to overcome the challenges in her life.
Cộng đồng ngưỡng mộ sức mạnh ý chí mạnh mẽ của anh ấy trong việc theo đuổi giấc mơ của mình.The community admired his strong willpower in pursuing his dreams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của willpower (Noun)

SingularPlural

willpower

-

Kết hợp từ của willpower (Noun)

ADJECTIVE + willpowerPREPOSITIONVERB + willpower
Kết hợp từ của willpower
Collocation
Ví dụ

sức mạnh ý chí tuyệt đối

sheer willpower

Sức mạnh ý chí của cô ấy đã giúp cô hoàn thành marathon năm 2023.

Her sheer willpower helped her finish the marathon in 2023.

ý chí mạnh mẽ

strong willpower

Maria đã thể hiện ý chí mạnh mẽ trong dự án phục vụ cộng đồng năm ngoái.

Maria showed strong willpower during the community service project last year.

tất cả sức mạnh ý chí của ai đó

all sb's willpower

Tất cả sức mạnh ý chí của Maria đã giúp cô ấy hoàn thành marathon tuần trước.

All Maria's willpower helped her finish the marathon last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh