Anh - Việt

Bản dịch của từ Stumpy trong tiếng Việt

stumpy

Adjective

stumpy (Adjective)

/stˈʌmpi/
/stˈʌmpi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả người hoặc vật có thân hình thấp và mập, lùn và đặc (ngắn và dày).

Miêu tả người hoặc vật có thân hình thấp và mập, lùn và đặc (ngắn và dày).

Short and thick squat.

Ví dụ
Những chiếc ghế thấp ở quán cà phê không thoải mái cho người cao.The stumpy chairs in the café were uncomfortable for tall people.
Chiếc bàn thấp không vừa vặn trong căn phòng rộng rãi.The stumpy table does not fit well in the spacious room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh