Bản dịch của từ Stupa trong tiếng Việt

Stupa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stupa(Noun)

stˈupə
stˈupə
01

Một công trình hình vòm (thường có dạng bán cầu hoặc như ngọn tháp nhỏ) được xây dựng làm đền thờ, nơi thờ cúng hoặc đặt relics (xá lợi) trong Phật giáo.

A domeshaped building erected as a Buddhist shrine.

佛教舍利塔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh