Anh - Việt

Bản dịch của từ Stylize trong tiếng Việt

stylize

Verb

stylize (Verb)

/stˈɑɪəlˌɑɪz/
/stˈɑɪlɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hoặc thể hiện một đối tượng/nhân vật/theo phong cách không chân thực, có khuôn mẫu, cách điệu hóa, nhấn mạnh yếu tố nghệ thuật hơn là mô phỏng thực tế.

Depict or treat in a mannered and non-realistic style.

Ví dụ
Họa sĩ đã tạo nên bức tranh với màu sắc rực rỡ và hình dạng trừu tượng.The artist stylized the portrait with vibrant colors and abstract shapes.
Nhà thiết kế đã tạo nên logo để thu hút khán giả trẻ tuổi.The designer stylized the logo to appeal to a younger audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stylize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stylize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stylized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stylized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stylizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stylizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh