Bản dịch của từ Subcutaneously trong tiếng Việt

Subcutaneously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subcutaneously(Adverb)

sʌbkjutˈeɪniəsli
sʌbkjutˈeɪniəsli
01

Diễn tả cách thực hiện hoặc vị trí nằm dưới da, tức là ở ngay dưới lớp da (ví dụ: tiêm dưới da).

In a manner that is situated or applied under the skin or that is beneath the layers of skin.

在皮肤下或皮肤层下的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ