Anh - Việt

Bản dịch của từ Subset trong tiếng Việt

subset

Noun

subset (Noun)

/sˈʌbsˌɛt/
/sˈʌbsˌɛt/
AI

Nghĩa 01

Một phần thuộc về một tập hợp lớn hơn gồm những thứ có liên quan với nhau.

A part of a larger group of related things.

Ví dụ
Thanh thiếu niên là một phần nhỏ của dân số quan tâm đến truyền thông xã hội.Young adults are a subset of the population interested in social media.
Nghiên cứu tập trung vào một phần nhỏ các hành vi trong cộng đồng.The study focused on a subset of behaviors in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của subset (Noun)

SingularPlural

subset

subsets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh