Anh - Việt

Bản dịch của từ Substantialness trong tiếng Việt

substantialness

Noun

substantialness (Noun)

/səbstˈænʃlnɛs/
/səbstˈænʃlnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc tính chất chắc chắn, vững vàng, có độ rắn, độ bền; cảm giác là có trọng lượng, có bản chất đàng hoàng, không mong manh hay hời hợt.

The condition or quality of being substantial solidity firmness soundness.

Ví dụ
Tính vững chắc của sự hỗ trợ cộng đồng rất quan trọng trong khủng hoảng như COVID-19.The substantialness of community support is vital during crises like COVID-19.
Tính vững chắc của các chương trình xã hội không luôn đảm bảo thành công.The substantialness of social programs does not always guarantee success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh