Anh - Việt

Bản dịch của từ Substituted trong tiếng Việt

substituted

Verb

substituted (Verb)

/sˈʌbstətutəd/
/sˈʌbstətutəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “substitute”, nghĩa là đã thay thế (một người hoặc vật khác) vào vị trí, vai trò hoặc chức năng trước đó.

simple past and past participle of substitute.

Ví dụ
Nhiều giáo viên đã thay thế lớp học trực tiếp bằng lớp học trực tuyến trong đại dịch.Many teachers substituted online classes for in-person lessons during the pandemic.
Học sinh đã không thay thế các tương tác xã hội bằng các cuộc họp ảo.Students did not substitute their social interactions with virtual meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của substituted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

substitute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

substituted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

substituted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

substitutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

substituting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh