Bản dịch của từ Successor trong tiếng Việt

Successor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Successor(Noun)

səksˈɛsɚ
səksˈɛsəɹ
01

Người hoặc vật thay thế, tiếp nhận vị trí, chức vụ, quyền lợi hoặc vai trò của người/vật khác sau khi người/vật đó rời đi hoặc kết thúc nhiệm kỳ.

A person or thing that succeeds another.

Ví dụ

Dạng danh từ của Successor (Noun)

SingularPlural

Successor

Successors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ