Bản dịch của từ Suckles trong tiếng Việt

Suckles

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suckles (Verb)

sˈʌkəlz
sˈʌkəlz
01

Cho con bú bằng sữa từ vú hoặc bầu vú.

To feed with milk from the breast or udder.

Ví dụ

The mother suckles her baby every two hours for proper growth.

Người mẹ cho con bú mỗi hai giờ để phát triển đúng cách.

Many mothers do not suckle their infants due to work commitments.

Nhiều bà mẹ không cho con bú do công việc bận rộn.

Do you think it is important to suckle babies in public?

Bạn có nghĩ rằng việc cho con bú nơi công cộng là quan trọng không?

Dạng động từ của Suckles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Suckle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Suckled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Suckled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Suckles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Suckling

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/suckles/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Suckles

Không có idiom phù hợp