Bản dịch của từ Sugar tea trong tiếng Việt
Sugar tea
Noun [U/C]

Sugar tea(Noun)
sˈuːɡɐ tˈiː
ˈsuɡɝ ˈti
02
Một loại thức uống thường được phục vụ nóng, làm từ lá trà pha và đường.
A type of beverage usually served hot, made from brewed tea leaves and sugar.
这是一种通常热饮,通常由泡过的茶叶和糖制成。
Ví dụ
03
Một loại trà pha từ cây trà, ngọt bằng đường
A type of tea made from tea leaves and sweetened with sugar.
这是一种用茶叶泡制、加入糖调味的茶饮。
Ví dụ
