Anh - Việt
sugared
Adjective
sugared (Adjective)
/ʃˈuːɡəd/
/ˈʃuɡɝd/
AI
Nghĩa 01 · bọc hoặc phủ đường
bọc hoặc phủ đường
coated or covered with sugar
Ví dụ
Cô ấy mua hạnh nhân phủ đường cho khách dự tiệc tối qua.She bought sugared almonds for the party guests last night.
Bánh donut phủ đường không tốt cho thói quen ăn hàng ngày.Sugared donuts are not healthy for daily eating habits.
Ví dụ
Trà đường trong quán cà phê có vị rất ngọt và dễ chịu.The sugared tea in the cafe tastes very sweet and nice.
Tôi không thích đồ ăn nhẹ có đường trong các bữa tiệc vì chúng quá ngọt.I do not like sugared snacks at parties because they are too sweet.
Nghĩa 03 · được làm ngọt bằng đường
được làm ngọt bằng đường
sweetened with sugar
Ví dụ
Cô ấy thích trà có đường trong các sự kiện xã hội như đám cưới.She prefers sugared tea at social events like weddings.
Đồ ăn nhẹ có đường không tốt cho các buổi tụ họp xã hội thường xuyên.Sugared snacks are not healthy for regular social gatherings.