Anh - Việt

Bản dịch của từ Suing trong tiếng Việt

suing

Verb

suing (Verb)

/sˈuɪŋ/
/sˈuɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khởi kiện, đưa ai đó ra tòa hoặc tiến hành thủ tục pháp lý chống lại người hoặc tổ chức để đòi quyền lợi hoặc bồi thường.

litigate against.

Ví dụ
Công ty đang kiện đối thủ về việc vi phạm bằng sáng chế.The company is suing the competitor for patent infringement.
Cô ấy đang kiện người sếp cũ về việc sa thải không công bằng.She is suing her former employer for wrongful termination.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khởi kiện; làm thủ tục pháp lý để đưa ai đó ra tòa hoặc yêu cầu tòa giải quyết vụ việc pháp lý với người đó.

institute legal proceedings against.

Ví dụ
Công ty đang kiện cựu nhân viên vì vi phạm hợp đồng.The company is suing its former employee for breach of contract.
Cô ấy đang kiện bệnh viện về sai sót y khoa.She is suing the hospital for medical malpractice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của suing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh