Bản dịch của từ Sumatriptan trong tiếng Việt

Sumatriptan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sumatriptan(Noun)

sˌumətɹˈɪptən
sˌumətɹˈɪptən
01

Một loại thuốc thuộc nhóm tác dụng lên serotonin, dùng để điều trị cơn đau nửa đầu cấp tính (giảm nhanh triệu chứng đau đầu và các triệu chứng kèm theo như buồn nôn, nhạy cảm với ánh sáng/âm thanh).

A serotoninagonist drug used for the acute treatment of migraines.

用于急性偏头痛治疗的血清素激动药

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh