Bản dịch của từ Super sale trong tiếng Việt

Super sale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Super sale(Noun)

sˈupɚ sˈeɪl
sˈupɚ sˈeɪl
01

Một sự kiện giảm giá đáng chú ý hoặc đặc biệt thường đi kèm với mức giảm giá lớn.

An important or special sales event, often involving significant discounts.

这通常指一次重要或特殊的促销活动,通常会提供大幅折扣。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh