Bản dịch của từ Supervise family trong tiếng Việt

Supervise family

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supervise family(Noun)

sˈuːpəvˌaɪz fˈæmɪli
ˈsupɝˌvaɪz ˈfæməɫi
01

Người quản lý, người giám sát nhân viên trong môi trường làm việc.

A person who oversees others, especially in a work environment.

在工作场所中负责管理他人的人

Ví dụ
02

Việc giám sát hoặc quản lý một quá trình hoặc hoạt động

Monitoring or managing a process or activity

对某个流程或活动进行监控或管理的行为

Ví dụ
03

Tình trạng được giám sát

Monitored status

受监管的状态

Ví dụ

Supervise family(Verb)

sˈuːpəvˌaɪz fˈæmɪli
ˈsupɝˌvaɪz ˈfæməɫi
01

Quản lý hoặc điều chỉnh quy trình

Under surveillance status

管理或调控一个流程

Ví dụ
02

Trông nom và nhận trách nhiệm về

A person who oversees others, especially in a work environment.

一个监督他人,特别是在工作环境中负责的人。

Ví dụ
03

Điều hành hoặc chỉ đạo công việc, hoạt động của ai đó

Monitoring or managing a process or activity.

这是一种对流程或活动进行监督或管理的行为。

Ví dụ