Bản dịch của từ Managing trong tiếng Việt

Managing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Managing (Verb)

mˈænədʒɪŋ
mˈænɪdʒiŋ
01

Điều hành, chịu trách nhiệm quản lý một công ty, tổ chức hoặc nhóm và đưa ra các quyết định về cách hoạt động của nó.

Be in charge of a company organization or group and make decisions about how it is run.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thành công trong việc sống sót hoặc đạt được điều gì đó mặc dù gặp hoàn cảnh khó khăn; xoay xở để vượt qua thử thách và tiếp tục được.

Succeed in surviving or in achieving something despite difficult circumstances.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Managing (Noun)

mˈænədʒɪŋ
mˈænɪdʒiŋ
01

Quá trình điều hành, xử lý hoặc kiểm soát các công việc, tài nguyên hoặc con người để đạt được mục tiêu nhất định.

The process of dealing with or controlling things or people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ