Bản dịch của từ Supplementation trong tiếng Việt
Supplementation

Supplementation (Noun)
Một thứ được thêm vào để bổ sung hoặc hoàn thiện cái khác; cái phụ trợ nhằm cung cấp những gì còn thiếu hoặc tăng cường hiệu quả.
Something that supplements.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động bổ sung hoặc thêm vào cái đã có để làm đầy, hoàn thiện hoặc cải thiện. Có thể là thêm chất dinh dưỡng, thông tin, tiền bạc, thời gian…
The act of supplementing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "supplementation" chỉ hành động bổ sung hoặc thêm vào cái gì đó nhằm cải thiện hoặc hỗ trợ một quá trình hay hệ thống nào đó. Trong ngữ cảnh dinh dưỡng, nó thường chỉ việc sử dụng vitamin, khoáng chất hoặc các chất dinh dưỡng bổ sung để tăng cường sức khỏe. Không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách viết hay phát âm của từ này, và nó được sử dụng tương tự trong cả hai biến thể ngôn ngữ.
Họ từ
Từ "supplementation" chỉ hành động bổ sung hoặc thêm vào cái gì đó nhằm cải thiện hoặc hỗ trợ một quá trình hay hệ thống nào đó. Trong ngữ cảnh dinh dưỡng, nó thường chỉ việc sử dụng vitamin, khoáng chất hoặc các chất dinh dưỡng bổ sung để tăng cường sức khỏe. Không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách viết hay phát âm của từ này, và nó được sử dụng tương tự trong cả hai biến thể ngôn ngữ.
