Bản dịch của từ Supplementing trong tiếng Việt

Supplementing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supplementing(Verb)

sˈʌpləmˈɛntɪŋ
sˈʌpləmn̩tɪŋ
01

Cung cấp thêm thứ gì đó để hoàn thành hoặc làm tốt hơn cái đã có.

To provide something additional to complete or enhance.

补充

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Supplementing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Supplement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Supplemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Supplemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Supplements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Supplementing

Supplementing(Noun)

sˈʌpləmˈɛntɪŋ
sˈʌpləmn̩tɪŋ
01

Một thứ được thêm vào để hoàn thiện một vật, bù đắp phần thiếu hụt hoặc làm cho tổng thể mạnh hơn, đầy đủ hơn.

Something added to complete a thing, make up for a deficiency, or extend or strengthen the whole.

补充

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ