Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplicator trong tiếng Việt

supplicator

Noun

supplicator (Noun)

/səplˈɪkətɚ/
/səplˈɪkətɚ/
AI

Nghĩa 01

Người van xin hoặc cầu khẩn; người đứng ra cầu nguyện, xin điều gì đó một cách khiêm nhường (tức là một người làm lời van xin hay khẩn cầu).

A person who makes a supplication a suppliant.

Ví dụ
Người cầu xin đã xin giúp đỡ trong cuộc họp cộng đồng thứ Sáu vừa qua.The supplicator asked for help during the community meeting last Friday.
Không có người cầu xin nào có mặt tại sự kiện từ thiện cuối tuần qua.No supplicator was present at the charity event last weekend.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh