Anh - Việt

Bản dịch của từ Suppliant trong tiếng Việt

suppliant

Noun CountableNoun

suppliant (Noun Countable)

/sˈʌplˌaɪənts/
/sˈʌplˌaɪənts/
AI

Nghĩa 01 · Người đang van xin hoặc thỉnh cầu một cách khiêm nhường tới người có quyền lực hoặc vị thế cao, thường cầu xin giúp đỡ, khoan hồng hoặc ân huệ.

Người đang van xin hoặc thỉnh cầu một cách khiêm nhường tới người có quyền lực hoặc vị thế cao, thường cầu xin giúp đỡ, khoan hồng hoặc ân huệ.

A person making a humble plea to someone in power or authority.

Ví dụ
Người xin cầu xin một cơ hội để cải thiện cộng đồng của mình.The suppliant begged for a chance to improve his community.
Cô từ chối giúp đỡ người xin cầu xin cần sự trợ giúp.She refused to help the suppliant in need of assistance.

suppliant (Noun)

/sˈʌplˌaɪənts/
/sˈʌplˌaɪənts/
AI

Nghĩa 01 · Người cầu khẩn hoặc van xin một cách khiêm nhường trước người có quyền lực hoặc quyền thế, thường để xin giúp đỡ, tha thứ hoặc ân huệ.

Người cầu khẩn hoặc van xin một cách khiêm nhường trước người có quyền lực hoặc quyền thế, thường để xin giúp đỡ, tha thứ hoặc ân huệ.

A person making a humble plea to someone in power or authority.

Ví dụ
Người van xin xin tha thứ từ thẩm phán.The suppliant begged for mercy from the judge.
Cô ấy không muốn được xem là người van xin trước sếp của mình.She didn't want to be seen as a suppliant in front of her boss.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh