Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplication trong tiếng Việt

supplication

Noun Uncountable

supplication (Noun Uncountable)

/səplɨkˈeɪʃən/
/səplɨkˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động xin hỏi hoặc cầu khẩn một điều gì đó với thái độ khiêm nhường, chân thành và thành tâm.

Hành động xin hỏi hoặc cầu khẩn một điều gì đó với thái độ khiêm nhường, chân thành và thành tâm.

the act of asking for something with a humble attitude or sincerity.

Ví dụ
Cộng đồng đã cầu nguyện cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn vào năm 2023.The community made a supplication for better healthcare services in 2023.
Lời cầu nguyện của họ không thuyết phục được chính phủ thay đổi chính sách.Their supplication did not convince the government to change its policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh