Anh - Việt

Bản dịch của từ Surfboard trong tiếng Việt

surfboard

Noun

surfboard (Noun)

/sˈɝfbɔɹd/
/sˈɝɹfboʊɹd/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm ván dài, mỏng và thường có đầu nhọn, dùng để lướt sóng trên mặt nước khi chơi môn lướt sóng.

Một tấm ván dài, mỏng và thường có đầu nhọn, dùng để lướt sóng trên mặt nước khi chơi môn lướt sóng.

A long narrow shaped board used in surfing.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một cái ván lướt sóng mới cho kỳ nghỉ biển sắp tới.She bought a new surfboard for her upcoming beach vacation.
Cái ván lướt sóng được thiết kế với các họa tiết màu sắc và hoàn thiện mượt mà.The surfboard was designed with colorful patterns and a sleek finish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của surfboard (Noun)

SingularPlural

surfboard

surfboards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh