Anh - Việt

Bản dịch của từ Surficial trong tiếng Việt

surficial

Adjective

surficial (Adjective)

/sɚɹfˈɪʃl̩/
/sɚɹfˈɪʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến bề mặt trái đất hoặc nằm trên/bề mặt của đất.

Relating to the earth's surface.

Ví dụ
Lớp đất bề mặt quan trọng cho nông nghiệp.The surficial layer of soil is crucial for agriculture.
Sự thay đổi bề mặt về khí hậu ảnh hưởng đến hoạt động xã hội như nông nghiệp.Surficial changes in climate impact social activities like farming.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh