Bản dịch của từ Survivorship trong tiếng Việt

Survivorship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Survivorship (Noun)

səɹvˈɑɪvəɹʃˌɪp
səɹvˈɑɪvəɹʃˌɪp
01

Trạng thái hoặc điều kiện của người sống sót; sống sót.

The state or condition of being a survivor survival.

Ví dụ

Survivorship rates in the community are increasing due to better healthcare.

Tỷ lệ sống sót trong cộng đồng đang tăng do chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

The survivorship program provides support for those who have overcome hardships.

Chương trình sống sót cung cấp hỗ trợ cho những người đã vượt qua khó khăn.

The survivorship celebration honored individuals who have survived cancer battles.

Lễ kỷ niệm sống sót tôn vinh những người đã vượt qua cuộc chiến với ung thư.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Survivorship cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Survivorship

Không có idiom phù hợp