Bản dịch của từ Sweated trong tiếng Việt

Sweated

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweated(Verb)

swˈɛtɪd
swˈɛtɪd
01

Động từ 'sweated' là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'sweat', nghĩa là đã ra mồ hôi hoặc đã khiến ai/cái gì ra mồ hôi. Thường dùng để diễn tả việc cơ thể tiết mồ hôi vì nóng, vận động hoặc lo lắng.

Past tense and past participle of sweat.

出汗的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sweated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sweat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sweated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sweated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sweats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sweating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ