Bản dịch của từ Swordplay trong tiếng Việt

Swordplay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swordplay(Noun)

sˈɔɹdpleɪ
sˈoʊɹdpleɪ
01

Hoạt động hoặc kỹ năng dùng kiếm để đấu, thường là các động tác tấn công và phòng thủ bằng kiếm (như trong môn đấu kiếm).

The activity or skill of fencing with swords or foils.

用剑进行的格斗技巧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ