Bản dịch của từ Fencing trong tiếng Việt
Fencing
Verb

Fencing (Verb)
fˈɛnsɪŋ
fˈɛnsɪŋ
01
'Fencing' là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'to fence', nghĩa là hành động xây, làm hàng rào; hoặc trong thể thao, là hành động đấu kiếm (dùng kiếm để tấn công và phòng thủ).
Present participle and gerund of fence.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
