Bản dịch của từ Fencing trong tiếng Việt

Fencing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fencing(Verb)

fˈɛnsɪŋ
fˈɛnsɪŋ
01

'Fencing' là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'to fence', nghĩa là hành động xây, làm hàng rào; hoặc trong thể thao, là hành động đấu kiếm (dùng kiếm để tấn công và phòng thủ).

Present participle and gerund of fence.

围栏的动作;击剑运动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ