Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllogize trong tiếng Việt

syllogize

Verb

syllogize (Verb)

/sˈɪlədʒaɪz/
/sˈɪlədʒaɪz/
AI

Nghĩa 01

Lập luận hoặc suy luận theo kiểu xử dụng một suy diễn (suy luận) gồm các tiền đề dẫn đến kết luận; nói cách khác là đưa ra lý lẽ theo dạng suy diễn danh nghĩa (suy diễn tam đoạn luận).

Reasoning or arguing by means of a syllogism.

Ví dụ
Nhiều học sinh suy luận ý kiến của họ trong các cuộc tranh luận xã hội.Many students syllogize their opinions during social debates in class.
Cô ấy không suy luận hiệu quả khi thảo luận về các vấn đề xã hội.She does not syllogize effectively when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh